Tỷ trọng: Nhẹ, từ 0,2 – 0,4 g/cm³ tương đương 200 - 400 kg/cm³
Tỷ lệ giữ nước cao: ≥ 40%
Độ bền cao; Cường độ nén: 0,9 – 1,5 MPa
Độ bền nén: ≥ 0,09 MPa
Độ xốp: 50-90%
Kích thước hạt: Đa dạng từ 10 – 100 mm; Diện tích bề mặt riêng > 2m²/g, tương đương 2000 m²/kg
Hiệu suất ổn định, chống ăn mòn, chống chịu thời tiết
Không gây ô nhiễm thứ cấp, không chứa kim loại nặng và các nguyên tố phóng xạ
Ứng dụng:
Trải thảm giữ nước cho gốc cây, tăng khả năng lưu trữ nước
Rải đường làm cảnh quan