Tỷ trọng: Nhẹ, từ 0,6 – 0,8 g/cm³ tương đương 600 - 800 kg/cm³
Tỷ lệ giữ nước: 5 – 15%
Độ bền cao; Cường độ nén: 11 – 13 MPa
Độ bền nén: ≥ 0,85 MPa
Độ xốp: 50-90%
Kích thước hạt: Đa dạng từ 30 – 200 mm; Diện tích bề mặt riêng > 2m²/g, tương đương 2000 m²/kg
Hiệu suất ổn định, chống ăn mòn, chống chịu thời tiết
Không gây ô nhiễm thứ cấp, không chứa kim loại nặng và các nguyên tố phóng xạ
Ứng dụng: Rải gốc cây, rải đường làm cảnh quan, trồng cỏ trên mái, lọc nước thải, lọc khí thải